Hội chứng thận (一) 【Chứng bệnh】Thận khí hư suy, thủy thấp lan tràn, tỳ vận thất chức. 【Điều trị】Ích thận kiện tỳ, hóa thấp tiêu thũng. 【Tên phương】Ích Thận Kiện Tỳ Thang. 【Thành phần】Hoàng kỳ 12g, Đảng sâm 9g, Bạch truật sao 9g, Sơn dược sao 9g, Cam thảo 4g, Phục linh 9g, Thạch vi 9g, Dã sơn tra 9g, Đan sâm 9g, Chế Dư nhục 9g. 【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần mỗi ngày. 10 ngày là một liệu trình. 【Nguồn】Phương của Mã Liên Tương. (二) 【Chứng bệnh】Chân dương hư suy. 【Điều trị】Ôn dương lợi thủy. 【Tên phương】Gia vị Ma Hoàng Phụ Tử Thang. 【Thành phần】Ma hoàng 4,5g, Phụ tử 9g, U đậu 30g, Xe tiền tử 12g, Cam thảo 5g. 【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 thang, uống 3 lần mỗi ngày. 【Nguồn】Phương của Bàn Thạch Nghiên. (三) 【Chứng bệnh】Tỳ thận song hư, hạ tiêu thấp nhiệt. 【Điều trị】Điều bổ tỳ thận, thanh lợi thấp nhiệt. 【Tên phương】Kiện Thận Thang. 【Thành phần】Hoàng kỳ 30g, Đảng sâm 30g, Sơn dược 30g, Cẩu kỷ 30g, Sơn dư nhục 15g, Dâm dương hoắc 15g, Bạch hoa xà thiệt thảo 30g, Bán chi liên 30g, Trạch tả 30g, Ất mi căn 30g, Hoàng bá 9g, Dưỡng mẫu thảo 30g, Hồng hoa 6g, Cam thảo chế 9g, Gà khô 6g. 【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 thang, uống 3 lần mỗi ngày. 【Nguồn】Phương của Vạn Văn Mô. (四) 【Chứng bệnh】Thận âm dương song hư, trọc tà lưu trú. 【Điều trị】Ích khí bổ thận, hành thủy tả trọc. 【Tên phương】Bổ Tả Lý Thận Thang. 【Thành phần】Hoàng kỳ 30-50g, Ba ký nhục 15g, Hoàng bá 15g, Hắc đại đậu 15-30g, Đại táo 5-10 quả, Mẫu lệ 30-50g, Thổ phục linh 20-30g, Trạch tả 15-20g. 【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 lần, uống 2 lần mỗi ngày. 【Nguồn】Phương của Cầu Bái Nhiên.
|