Đơn thuốc Đông y (1) 【Chứng loại】Âm hư phế nhiệt. 【Pháp trị】Dưỡng âm thanh phế, an lạc huyết mạch. 【Tên phương】Khí thuyên chỉ huyết thang. 【Thành phần】Sinh địa 25 gram, công lao diệp 25 gram, tiên hạc thảo 25 gram, bách bộ thảo 25 gram, bạch cật 15 gram, bách hợp 50 gram, thiên đông 25 gram, sâm ngân 20 gram, thạch quyết minh tán 20 gram, thuỷ thạch 10 gram, tam thất bột 7,5 gram (chia 3 lần, hòa uống). 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, chia 3 lần uống. 【Nguồn gốc】Phương của Trần Quốc Phàn. Đơn thuốc Đông y (2) 【Chứng loại】Phế có nhiệt khô, can hỏa cường thịnh, thiêu đốt huyết mạch phổi, khiến huyết hành loạn. 【Pháp trị】Bình can thanh phế, an lạc chỉ huyết. 【Tên phương】Phức phương thanh phế chỉ khái thang. 【Thành phần】Sương diệp 9 gram, tang bì 9 gram, địa cốt bì 15 gram, sinh cam thảo 9 gram, sinh địa 15 gram, địa du 15 gram, lệ bì diệp 12 gram, sao tử tần 15 gram, hoàng cầm 9 gram, đái hà sán 15 gram (bọc). 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, chia 2 lần uống. 【Nguồn gốc】Phương của Hoàng Văn Đông. Đơn thuốc Đông y (3) 【Chứng loại】Can hỏa xâm phổi, nhiệt tổn huyết mạch, phế bất thanh nhuận. 【Pháp trị】Thanh nhiệt tả phế, khu ứ chỉ huyết. 【Tên phương】Tả bạch hóa huyết thang. 【Thành phần】Tang bạch bì 15 gram, địa cốt bì 10 gram, hoa tuệ thạch 15 gram, tam thất bột 3 gram (nuốt), huyết dư tàn 10 gram, cam thảo 5 gram. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, trường hợp nặng uống 2 thang mỗi ngày, chia 3 lần. 【Nguồn gốc】Phương của Nhậm Đạt Nhiên. Đơn thuốc Đông y (4) 【Chứng loại】Tỳ nhiệt uất tinh, mộc hỏa thượng phạm hình kim. 【Pháp trị】Dưỡng âm thanh nhiệt, lương huyết chỉ huyết. 【Tên phương】Sâm ngân hoàng cầm thang. 【Thành phần】Nam sâm 15 gram, hoàng cầm 10 gram, mạch đông 15 gram, tía cốt sơn 15 gram, hoa bạch 15 gram. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, chia 2 lần uống. 【Nguồn gốc】Phương của Tỉnh Lê Giang
|