Bài thuốc Đông y (1) 【Biện chứng】Dương thịnh huyết nhiệt. 【Điều trị】Thanh nhiệt lương huyết, dưỡng huyết điều kinh. 【Tên phương】Thang Tỳ Sắc Tứ Vật. 【Thành phần】Địa hoàng sừng 6g, xuyên khung 3g, đương quy 6g, hoàng cầm 6g, bạch truật 6g, bạch thược (sao) 6g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 liều, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】"Y Tông Kim Giám" tập 44. Bài thuốc Đông y (2) 【Biện chứng】Can uất huyết nhiệt. 【Điều trị】Dưỡng huyết hòa dinh, thư can kiện tỳ, thanh nhiệt uất. 【Tên phương】Thang Gia Vị Tiêu Dao. 【Thành phần】Đương quy 3g, thược dược 3g, phục linh 3g, bạch truật sao 3g, sài hồ 3g, đan bì 1,5g, sơn chi sao 1,5g, cam thảo chế 1,5g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 liều, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】"Nội Khoa Khái Yếu" tập hạ. Bài thuốc Đông y (3) 【Biện chứng】Âm hư huyết nhiệt. 【Điều trị】Dưỡng âm thanh nhiệt, hòa huyết điều kinh. 【Tên phương】Thang An Kinh. 【Thành phần】Đương quy thân 4,5g, xuyên khung 1,5g, a diệp 1,5g, a điền châu 1,5g, cam thảo 1,5g, hoàng bá 1,5g, tri mẫu 1,5g, bạch thược 2,4g, hoàng liên sao gừng 2,4g, sinh địa hoàng 3g, hoàng cầm 3g, hương phụ 3g. 【Cách dùng】Sắc uống, uống lúc bụng đói. 【Nguồn】"Y Học Chính Truyền" tập 7. Bài thuốc Đông y (4) 【Biện chứng】Thận khí bất cố. 【Điều trị】Bình bổ tỳ thận, điều kinh cố xung. 【Tên phương】Thang An Xung Điều Kinh. 【Thành phần】Sơn dược 15g, bạch truật 9g, cam thảo chế 6g, thạch liên nhục 9g, xuyên đoạn 9g, địa hoàng sừng 12g, sơn căn bạch bì 9g, sinh mẫu lệ 30g, ô tiêm cốt 12g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 liều, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】"Lưu Bả Ngũ Phụ Khoa Kinh Nghiệm". Bài thuốc Đông y (5) 【Biện chứng】Uất huyết nội trệ, huyết ứ lạnh. 【Điều trị】Ôn kinh trừ ứ. 【Tên phương】Thang Gia Vị Ngưu Tế Trừ Ứ. 【Thành phần】Ngưu tề 9g, quế tâm 6g, xích thược 6g, đào nhân 6g, đương quy 6g, mộc hương 6g, đan bì 6g, xuyên khung 3g, a diệp sao 9g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 liều, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】"Học thuyết điều trị phụ khoa Đông y". Bài thuốc Đông y (6) 【Biện chứng】Dương thịnh huyết nhiệt. 【Điều trị】Lương huyết thanh nhiệt. 【Tên phương】Thang Sinh Tứ Vật. 【Thành phần】Sinh bạch thược 9g, sinh địa 9g, tri mẫu 9g, sinh hoàng cầm 9g, xuyên khung 6g, sinh đương quy thân 15g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 liều, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】"Y Môn Bát Pháp" tập 4
|