Toa thuốc Đông y (1) 【Chứng bệnh】Chấn thương lâu ngày nhập lạc, cơ gân không được dưỡng. 【Điều trị】Hoạt huyết bổ huyết, thư kinh thông lạc. 【Tên phương】Thang Thư Kinh Bổ Huyết. 【Thành phần】Đương Quy 12g, Sinh Địa 12g, Thục Địa 12g, Cơ Huyết Têng 10g, Xích Thược 10g, Bạch Thược 10g, Chích Cam Thảo 10g, U Linh Tiên 10g, Quế Chi 6g, Ngưu Tất 6g, Cúc Lạc 6g, Hoàng Kỳ 15g, Tế Tinh 1g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Dư Tích Minh. Toa thuốc Đông y (2) 【Chứng bệnh】Hàn tà khứ ứ, bế tắc kinh lạc. 【Điều trị】Ôn kinh tán hàn, hóa đàm trừ ứ. 【Tên phương】Thang Dương Hòa Thoát Lạc gia giảm. 【Thành phần】Ma Hoàng 5g, Bạch Giới Tử 10g, Thục Địa 15g, Quế Chi 10g, Cam Thảo 3g, Bào Phụ Tử 10g, Tương Hoàng 6g, Dâm Dương Hoắc 15g, Đương Quy 10g, Xuyên Khung 6g, Chế Nhũ Mịch mỗi thứ 6g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang. 【Nguồn】Phương của Trịnh Quốc Trân. Toa thuốc Đông y (3) 【Chứng bệnh】Can thận hai hư, bế tắc khớp. 【Điều trị】Bổ can thận, ôn kinh thông lạc. 【Tên phương】Thang Tam Bật gia giảm. 【Thành phần】Tang Hợp 12g, Đảng Sâm 12g, Tần Giảo 10g, Phòng Phong 10g, Đương Quy 10g, Phục Linh 10g, Cẩu Kỷ 10g, Thục Địa 15g, Hoàng Kỳ 15g, Bạch Thược 10g, Tế Tinh 2g, Ngưu Tất 2 con, Xuyên Khung 6g, Chích Cam Thảo 6g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Dư Tích Minh. Toa thuốc Đông y (4) 【Chứng bệnh】Hàn đình huyết trệ, kèm khí hư. 【Điều trị】Ôn kinh tán hàn, ích khí hoạt huyết. 【Tên phương】Thang Giảm Nín gia vị. 【Thành phần】Hoàng Kỳ 30g, Xuyên Thảo Ô mỗi thứ 9g, Đương Quy 30g, Đan Tham 30g, Quế Chi 15g, Thấu Cốt Thảo 30g, Nghiêu Hoạt 18g, Sinh Địa 30g, Hương Phụ 15g, Cam Thảo 6g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Lâu Đa Phong. Toa thuốc Đông y (5) 【Chứng bệnh】Gân xương lao tổn, dinh vệ đều hư, khí huyết ứ trệ, kinh mạch bị chặn. 【Điều trị】Điều hòa dinh vệ, hành khí huyết, thư kinh lạc,止 đau. 【Tên phương】Thang Giảm Bế gia vị. 【Thành phần】Chích Hoàng Kỳ 15g, Đương Quy 15g, Tương Hoàng 10g, Nghiêu Hoạt 10g, Xích Thược 10g, Phòng Phong 10g, Cam Thảo 3g, Sinh Jiang 10g, Đại Táo 3 quả, Xuyên Khung 10g, Hồng Hoa 10g, Đan Tham 15g, Cơ Huyết Têng 15g, Mễ Dược 10g, Tục Đoạn 15g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 3 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Khâu Phong. Toa thuốc Đông y (6) 【Chứng bệnh】Can thận tổn thương, phong thấp bế tắc, kinh lạc nghẽn trệ. 【Điều trị】Bổ can ích thận, hoạt huyết thông lạc. 【Tên phương】Thang Bổ Can Ích Thận Thông Lạc. 【Thành phần】Đương Quy 9g, Thục Địa 9g, Hoàng Kỳ 12g, Đảng Sâm 9g, Xuyên Đoạn 9g, Thỏ Ty Tử 9g, Tang Hợp 9g, Lộc Giáp Sương 9g, Cúc Quy 9g, Thận Kinh Thảo 6g, Hà Thủ Ô 9g, Thành Thảo 3g, Sơn Tra 9g, Cốc Nghiệp 9g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Lý Minh Trí. Toa thuốc Đông y (7) 【Chứng bệnh】Tinh khí can suy yếu, gân mất ấm, lại cảm phong hàn ngoại tà, bế tắc ở vai. 【Điều trị】Ôn bổ can thận, khu phong tán hàn. 【Tên phương】Thang Bổ Can Ích Khí. 【Thành phần】Khun Hoàng Kỳ 30g, Đảng Sâm 20g, Sơn Dư Nhục 20g, Tang Chi 10g, Quế Chi 10g, Thục Địa 10g, Đương Quy 10g, Xuyên Khung 10g, Bạch Thược 10g, Sinh Giang 10g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Trình Viễn Văn. Toa thuốc Đông y (8) 【Chứng bệnh】Can thận hư hao, ngoại tà xâm nhập, khí hư huyết ứ. 【Điều trị】Bổ thận dưỡng can, ích khí hoạt huyết, khu phong thắng thấp. 【Tên phương】Thang Giảm Bế Giải Ninh. 【Thành phần】Hoàng Kỳ 20g, Cát Gốc 20g, Sơn Dư Nhục 10g, Thận Kinh Thảo 10g, Quế Chi 10g, Tương Hoàng 10g, Thiên Tam Thất 5g, Đương Quy 12g, Phòng Phong 12g, Tần Giảo 15g, Cam Thảo 6g. 【Cách dùng】Sắc uống, thêm một chút rượu vàng, uống ấm. Mỗi ngày 1 thang, uống 3 lần. 【Nguồn】Phương của Vương Tây Châu. Toa thuốc Đông y (9) 【Chứng bệnh】Chính khí bất túc, dinh vệ bất hòa, cảm thụ phong hàn thấp ngoại tà, xâm nhập kinh mạch, lưu lại không đi. 【Điều trị】Điều hòa dinh vệ, hoạt huyết chỉ thống. 【Tên phương】Thang Giảm Nín. 【Thành phần】Ma Hoàng 15g, Quế Chi 15g, U Linh Tiên 15g, Bạch Thược 25g, Xuyên Sơn Long 30g, Hồng Hoa 10g, Cam Thảo 10g, Sinh Giang 3 lát, Đại Táo 5 quả. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Trai Quốc Kiến. Toa thuốc Đông y (10) 【Chứng bệnh】Chính khí bất túc, phong hàn ngoại tị, dinh vệ bất hòa, mạch lạc nội trệ. 【Điều trị】Thông kinh hoạt lạc định thống. 【Tên phương】Thang Hoạt Lạc Định Thống. 【Thành phần】Xuyên Sơn Long 20g, Mễ Dược 10g, Thổ Trùng 10g, Giáp Chu 10g, Xuyên Giảo 10g, Thương Lang Trùng 10g, Lộ Phong Phòng 15g, Ngô Xà 15g, Nghiêu Hoạt 15g, U Linh Tiên 15g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Nhiệm Kế Học. Toa thuốc Đông y (11)【Chứng bệnh】Phong hàn thừa cơ mà nhập, ngưng tụ ở vai, vai đau cứng. 【Điều trị】Thư can hòa tỳ, tán hàn khu phong. 【Tên phương】Phương tăng giảm Tiêu Dao Tán. 【Thành phần】Sài Hồ 10g, Đương Quy 10g, Bạch Thược 15g, Trần Bì 15g, Thanh Ban Hạ 10g, Nghiêu Hoạt 10g, Quế Chi 10g, Bạch Giới Tử 10g, Bổ Phi 10g, Tần Giảo 10g, Phục Linh 10g, dùng rượu trắng làm dẫn. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày, sau bữa ăn. 【Nguồn】Phương của Quách Hoàn Chương. Toa thuốc Đông y (12) 【Chứng bệnh】Vệ khí hư kém, tà phong tặc xâm nhập, hàn thấp cản trở kinh lạc. 【Điều trị】Bổ vệ khí, thông kinh lạc, tán hàn thấp. 【Tên phương】Phương gia vị Hoàng Kỳ Quế Chi Ngũ Vật Thang. 【Thành phần】Hoàng Kỳ 60g, Đương Quy 20g, Quế Chi 12g, Bạch Thược 20g, Chích Cam Thảo 16g, Đại Táo 10g, U Linh Tiên 12g, Xuyên Sơn Giáp 6g, Phòng Phong 12g, Ngưu Tất 2 con, Sinh Giang 10g, Nghiêu Hoạt 12g. 【Cách dùng】Sắc uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần/ngày. 【Nguồn】Phương của Hồ Quốc Động
|