Phương Thuốc Dân Gian
Trang ChủPhương Thuốc Dân GianDanh Phương Thảo Dược Đánh dấu trang

Truy cập nhanh

Dưới đây là các liên kết nhanh cho các triệu chứng phổ biến:

Thông báo quan trọng: Các bài thuốc trên trang web này chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
7000+
Tổng số bài thuốc
9
Ngôn ngữ hỗ trợ
10
Danh mục
24/7
Khả năng tiếp cận
Tìm Kiếm Phương Thuốc Dân Gian Trung Quốc
Tìm kiếm bài thuốc:
Phân loại bài thuốc:: Nội Khoa Ngoại Khoa U Bướu Da Liễu Ngũ Quan Phụ Khoa Nam Khoa Nhi Khoa Chăm Sóc Sức Khỏe Rượu Thuốc Khác

Phương Thuốc Dân Gian / Khác / Thang thuốc Đông y / U phẳngBài Trước Xem Tất Cả Bài Tiếp

U phẳng

U phẳng
(một)
【Chứng chứng】Thấp độc nhiệt tà uất kết trên da thịt, cản trở tuần hoàn khí huyết.
【Pháp trị】Lợi thấp thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết mềm kiên tán kết.
【Danh phương】Thang Khắc U.
【Thành phần】Bạch Hoa Xà Thệ Thảo 30g, Thổ Phục Linh 20g, Mã Chích Hiền 30g, Sinh Dưỡng Nhân 30g, Hạ Củ Thảo 12g, Mẫu Bảo 20g (sắc trước), Mộc Tặc Thảo 12g, Bán Lan Căn 30g, Hồng Hoa 6g, Xích Thược 10g, Tử Thảo 12g, Sinh Cam Thảo 6g.
【Cách dùng】Sắc 2 lần, uống buổi sáng và buổi tối, mỗi ngày 1 thang.
【Xuất xứ】Phương của Dương Cảnh Hải.
(hai)
【Chứng chứng】Ngoại cảm phong độc, nội động can hỏa.
【Pháp trị】Thanh nhiệt bình can.
【Danh phương】Thang Hóa Độc Tiêu U.
【Thành phần】Đại Thanh Diệp 30g, Bồ Công Anh 30g, Bán Lan Căn 30g, Bạch Hoa Xà Thệ Thảo 30g, Thổ Phục Linh 30g, Mẫu Bảo 30g (sắc trước), Từ Thạch 30g (sắc trước), Sinh Địa tươi 30g, Hoàng Cần 12g, Chế Đại Hoàng 9g.
【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 thang, uống 3 lần mỗi ngày.
【Xuất xứ】Phương của Lý Nguyên Văn.
(ba)
【Chứng chứng】Thấp nhiệt tu nung, phát ra trên da.
【Pháp trị】Thanh nhiệt trừ thấp.
【Danh phương】Thang Thanh Nhiệt Trừ Thấp.
【Thành phần】Hạ Củ Thảo 15g, Bán Lan Căn 15g, Bạch Tiễn Bì 15g, Liên Kiều 15g, Hạc Hương 15g, Bội Lan 15g, Dưỡng Nhân 15g, Bạch Linh 15g, Bát Đậu 15g, Bạch Tru 10g, Trần Bì 10g, Cam Thảo 3g.
【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 thang, uống 3 lần mỗi ngày.
【Xuất xứ】Phương của Lý Nguyên Văn.
(tư)
【Chứng chứng】Thấp nhiệt nội tàng.
【Pháp trị】Thanh nhiệt lợi thấp.
【Danh phương】Thang Đương Quy Niêm Án gia giảm.
【Thành phần】Khang Hoạt 15g, Nhân Trần 15g, Khổ Sâm 15g, Phòng Phong 12g, Đương Quy 12g, Hoàng Cần 12g, Chích Cam Thảo 10g, Chu Linh 10g, Trạch Tuyền 10g, Tri Mẫu 10g, Thăng Ma 6g, Thương Tru 6g, Cát Căn 6g, Bạch Tru 10g, Đảng Sâm 30g.
【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 thang, uống 3 lần mỗi ngày.
【Xuất xứ】Phương của Phó Tác Cường.
(năm)
【Chứng chứng】Tố thể dương thịnh, cảm thụ nhiệt độc, nhập vào dinh huyết.
【Pháp trị】Hoạt huyết lương huyết, thanh nhiệt giải độc.
【Danh phương】Thang Hoạt Huyết Giải Độc.
【Thành phần】Đương Quy 10g, Sinh Địa 15g, Xích Thược 15g, Dưỡng Nhân 30g, Bán Lan Căn 30g, Hoa Hồng 30g, Ngũ Sâm 15g, Hạ Củ Thảo 30g, Hà Thủ Ô 15g.
【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 thang, uống 3 lần mỗi ngày.
【Xuất xứ】Phương của Vương Lan Căn.
(sáu)
【Chứng chứng】Giận động can hỏa, khí huyết đình trệ tại da thịt.
【Pháp trị】Bình can mềm kiên, thanh nhiệt giải độc.
【Danh phương】Thang Trừ U.
【Thành phần】Dưỡng Nhân 30g, Đại Thanh Diệp 30g, Bán Lan Căn 30g, Bại Giảng Thảo 15g, Mẫu Bảo Bột 30g, Hạ Củ Thảo 15g, Xích Thược 10g.
【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 lần, uống 2 lần. Phần bã thuốc còn lại sắc lại để xông rửa vùng bị tổn thương 15-20 phút.
【Xuất xứ】Phương của Hà Đồng Quốc.
(bảy)
【Chứng chứng】Khí huyết bất hòa, tấu lý bất mật, lại cảm ngoại tà, tụ tập tại da thịt thành bệnh.
【Pháp trị】Thanh nhiệt giải độc, hoạt huyết tán kết.
【Danh phương】Thang Phức Phương Mộc Tặc.
【Thành phần】Mộc Tặc 30g, Dưỡng Nhân 30g, Bán Lan Căn 30g, Liên Kiều 30g, Hương Phụ 15g.
【Cách dùng】Sắc nước uống, mỗi ngày 1 thang, uống 2 lần. Phần bã thuốc còn lại sắc lại để rửa ngoài, dùng vải bông ngâm thuốc rồi chà xát lên vùng tổn thương, mỗi ngày 3 lần.
【Xuất xứ】Nhóm nghiên cứu bệnh da liễu, Khoa Ngoại, Học viện Y học cổ truyền Thiểm Tây.
(tám)
【Chứng chứng】Tỳ phế thấp nhiệt uất kết, hỏa uất tại da thịt.
【Pháp trị】Táo thấp thanh nhiệt, mềm kiên khử ứ, kháng virus.
【Danh phương】Phương ngoại trị u phẳng.
【Thành phần】Băng Phiến 10g (để riêng), Tuyền Minh Phấn 10g (để riêng), Khổ Sâm 30g, Bán Lan Căn 30g, Đại Thanh Diệp 30g, Cá Hôi Thảo 30g, Đào Nhân 10g, Hồng Hoa 10g.
【Cách dùng】Trước tiên, đem băng phiến và tuyền minh phấn nghiền thành bột mịn, bảo quản riêng. Sau đó sắc các vị thuốc còn lại lấy nước đặc, đợi nguội đến mức da chịu được, dùng khăn hoặc bông gòn thấm nước thuốc lau vùng tổn thương liên tục 15-20 phút. Tiếp theo, dùng bột băng phiến và tuyền minh phấn đã chuẩn bị, trộn với nước lạnh thành hỗn hợp sệt (dùng bao nhiêu thì trộn bấy nhiêu), lau đều vùng tổn thương 15-20 phút, lực vừa phải sao cho không làm trầy da. Mỗi ngày dùng 1 thang, chia 2 lần dùng ngoài, mỗi đợt 5 ngày.
【Xuất xứ】Phương của Thiểm Vĩnh Mậu.

Cách sử dụng trang web

  1. Nhập tên bệnh hoặc triệu chứng vào ô tìm kiếm
  2. Nhấp vào nút tìm kiếm để tìm bài thuốc liên quan
  3. Duyệt kết quả tìm kiếm, nhấp vào bài thuốc quan tâm
  4. Đọc kỹ hướng dẫn chi tiết và cách sử dụng của bài thuốc
  5. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng

Tìm kiếm phổ biến tuần này

Liên hệ chúng tôi

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc đề xuất nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi

Email: [email protected]