Phương Thuốc Dân Gian
Trang ChủPhương Thuốc Dân GianDanh Phương Thảo Dược Đánh dấu trang

Truy cập nhanh

Dưới đây là các liên kết nhanh cho các triệu chứng phổ biến:

Thông báo quan trọng: Các bài thuốc trên trang web này chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng.
7000+
Tổng số bài thuốc
9
Ngôn ngữ hỗ trợ
10
Danh mục
24/7
Khả năng tiếp cận
Tìm Kiếm Phương Thuốc Dân Gian Trung Quốc
Tìm kiếm bài thuốc:
Phân loại bài thuốc:: Nội Khoa Ngoại Khoa U Bướu Da Liễu Ngũ Quan Phụ Khoa Nam Khoa Nhi Khoa Chăm Sóc Sức Khỏe Rượu Thuốc Khác

Phương Thuốc Dân Gian / Other / Thang thuốc Đông y / Điều trị đột quỵ bằng thuốc Đông yBài Trước Xem Tất Cả Bài Tiếp

Điều trị đột quỵ bằng thuốc Đông y

Điều trị đột quỵ bằng thuốc Đông y
(1)Dạng phong trúng kinh lạc
Dấu hiệu: Một bên cơ thể liệt, miệng và mắt lệch, da thịt mất cảm giác, sốt, sợ lạnh, lưỡi hồng nhạt, lớp lưỡi mỏng trắng, mạch hoạt hoặc huyền.
Phương thuốc: Quế quỳ 6g, Phụ tử sao 5g, Ma hoàng 5g, Phòng phong, Phòng kỷ, Đương quy mỗi thứ 12g, Nhân sâm, Xuyên芎, Bạch thược, Tính nhân, Hoàng kỳ, Cam thảo mỗi thứ 10g, Sinh gừng 5 lát.
(2)Dạng táo bón, khí phủ không thông
Dấu hiệu: Một bên cơ thể liệt, miệng và mắt lệch, bụng đầy tức, đại tiện bí, tiểu tiện đỏ vàng, hoặc có chóng mặt, bực bội, lưỡi đỏ, lớp lưỡi vàng hoặc bết, mạch hoạt hoặc huyền.
Phương thuốc: Bạch phục, Đại hoàng, Chi thực, Cam thảo mỗi thứ 10g.
(3)Dạng khí hư đàm trệ
Dấu hiệu: Một bên cơ thể liệt, miệng và mắt lệch, mặt nhợt nhạt, nói khó, đờm loãng màu trắng, hoặc có chóng mặt, mắt choáng, lưỡi nhạt có răng cắn, lớp lưỡi trắng nhớt hoặc bết, mạch hoạt hoặc huyền.
Phương thuốc: Gia giảm Thập quân tử thang: Nhân sâm, Cam thảo mỗi thứ 10g, Phục linh, Bạch truật, Trần bì mỗi thứ 15g, Ban hạ, Trúc nhũ, Đảm nam tinh mỗi thứ 15g.
(4)Dạng khí hư huyết ứ
Dấu hiệu: Chi thể mềm nhũn không cử động được, hoặc co rút, hoặc đau, lưỡi nhạt hoặc tím thẫm, có vết bầm, lớp lưỡi mỏng trắng, mạch trầm tế hoặc tị.
Phương thuốc: Bổ dương hoàn vũ thang: Hoàng kỳ sinh 30g, Đương quy, Đào nhân, Xích thược, Xuyên芎, Chích địa long, Hồng hoa mỗi thứ 15g.
(5)Dạng khí trệ kinh lạc
Dấu hiệu: Chi thể bại liệt hoặc miệng và mắt lệch, ngực sườn căng tức, thở dài thấy dễ chịu, bụng đầy tức, lưỡi hồng nhạt, lớp lưỡi mỏng trắng, mạch huyền.
Phương thuốc: Bát vị thuận khí thang: Nhân sâm, Bạch truật, Bạch chỉ, Ô dược, Thanh bì mỗi thứ 10g, Phục linh, Trần bì mỗi thứ 15g, Cam thảo 8g.
(6)Dạng tà nhiệt thịnh mãn
Dấu hiệu: Một bên cơ thể liệt, miệng và mắt lệch, mặt đỏ bừng, khát nước thích uống lạnh, tiểu tiện đỏ vàng, lưỡi đỏ, lớp lưỡi vàng, mạch số mạnh.
Phương thuốc: Xuyên芎, Bạch thược, Bạch truật, Cúc hoa, Cúc cánh, Kinh giới tuế, Liên kiều, Hoàng cầm, Hàn thủy thạch mỗi thứ 10g, Đương quy, Thạch cao mỗi thứ 15g, Sa nhân, Bạc hà, Thạch vĩ, Đại hoàng mỗi thứ 5g.
(7)Dạng khí huyết đều hư
Dấu hiệu: Chi thể mềm nhũn không sức, hoặc sưng phù, mặt nhợt nhạt, thiếu hơi, nói ít, giọng nhỏ, hoặc sợ gió, ra mồ hôi tự phát, lưỡi nhạt trắng, mép lưỡi có dấu răng, mạch tế nhược.
Phương thuốc: Bát trân thang: Nhân sâm, Bạch truật, Xuyên芎, Bạch thược, Cam thảo mỗi thứ 10g, Thục địa, Phục linh, Đương quy mỗi thứ 15g.
(8)Dạng can phong kèm đàm
Dấu hiệu: Một bên cơ thể liệt, miệng và mắt lệch, chóng mặt hoặc đau đầu, nóng nảy dễ nổi giận, hoặc có nhiều đàm, chi thể tê mỏi, lưỡi đỏ, lớp lưỡi trắng nhớt, mạch huyền hoặc hoạt.
Phương thuốc: Bạch truật, Phục linh, Thiên ma, Trần hồng mỗi thứ 15g, Ban hạ, Cam thảo mỗi thứ 10g, Sinh lượng 3 lát, Táo đỏ 3 quả.
2004.02.13
Trang mạng y tá Trung Quốc

Cách sử dụng trang web

  1. Nhập tên bệnh hoặc triệu chứng vào ô tìm kiếm
  2. Nhấp vào nút tìm kiếm để tìm bài thuốc liên quan
  3. Duyệt kết quả tìm kiếm, nhấp vào bài thuốc quan tâm
  4. Đọc kỹ hướng dẫn chi tiết và cách sử dụng của bài thuốc
  5. Tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng

Tìm kiếm phổ biến tuần này

Liên hệ chúng tôi

Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc đề xuất nào, vui lòng liên hệ với chúng tôi

Email: [email protected]