Hội chứng Menière (一) 【Chứng chứng】Can dương thượng kháng, đàm hỏa nội nhiễu. 【Pháp trị】Bình can tả hỏa, hóa đàm giáng khí. 【Tên phương】Gia vị ôn đởm thang. 【Thành phần】Trần trúc nhũ 9g, Trần bán hạ 9g, Trần bì 9g, Vân linh 9g, Cam thảo chế 9g, Chỉ thực 4,5g, Cát căn 25g, Đan sâm 25g, Câu đằng 15g, Sinh từ thạch 15g. 【Cách dùng】Nấu nước uống, mỗi ngày 1-2 liều. 【Nguồn】Phương của Trương Tiếu Bình. (二) 【Chứng chứng】Can thận âm hư, can dương thượng kháng, tuỷ hải bất sung. 【Pháp trị】Tư bổ can thận, bình can định huyền. 【Tên phương】Tư âm định huyền thang. 【Thành phần】Chân châu mẫu 30g, Cúc hoa 10g, Sa sâm 30g, Bạch thược 24g, Câu kỷ tử 15g, Sơn truật 15g. 【Cách dùng】Nấu nước uống, mỗi ngày 1 liều, uống 2 lần mỗi ngày. 【Nguồn】Phương của Lưu Cường. (三) 【Chứng chứng】Phong đàm thượng nhiễu. 【Pháp trị】Bình can tiềm dương, hóa đàm chỉ huyền. 【Tên phương】Chỉ huyền thang. 【Thành phần】Câu đằng 30g, Cúc hoa 10g, Pháp bán hạ 10g, Bạch truật 10g, Trúc nhũ 5g, Bạch truật 10g, Hạ khô thảo 12g, Sinh địa 30g, Xe tiền tử 30g, Hoài niêm khê 15g, Chân châu mẫu 30g, Câu kỷ tử 12g. 【Cách dùng】Nấu nước uống, mỗi ngày 1 liều, uống 2 lần mỗi ngày. 【Nguồn】Phương của Hạo Bố. (四) 【Chứng chứng】Bẩm sinh đàm ẩm nội đình, thanh dương bất thăng. 【Pháp trị】Tiêu đàm lợi thấp. 【Tên phương】Tắc tả thang. 【Thành phần】Tắc tả 40g, Bạch truật 20g. 【Cách dùng】Nấu nước uống, mỗi ngày 1 liều, uống 2 lần mỗi ngày. 【Nguồn】Phương của Vương Lạc Thiện.
|